| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The English conditional sentences some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vương Thị Giang Tiên, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật kinh doanh ứng xử văn hóa một số nước trên thế giới
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài nghiên cứu lý luận phê bình dịch thuật kiến trúc T.3
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 ĐA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng. |
Các bài nghiên cứu, lý luận về lý thuyết và các hình thức kiến trúc như: ký hiệu học kiến trúc, kiến trúc hiện đại mới, chủ nghĩa hậu hiện đại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Cuốn sách là cẩm nang giúp bạn đọc và gia đình hiểu được mặt trái, phải của cuộc sống hiện đại, để từ đó vận dụng trong cuộc sống sinh hoạt của...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường nuôi cấy đến tạo phôi vô tính in vitro cây hồng môn Anthurium andreanum
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-P
|
Tác giả:
Đàm Thị Minh Phương, GVHD: TS. Đoàn Duy Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay các nước trên thế giới = : 195 quốc gia và vùng lãnh thổ /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
910.9 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
|
Bản giấy
|
|
Đầu tư trực tiếp nước ngoài với phát triển kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
332.6709597 NG-T
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở lý luận về đầu tư trực tiếp nước ngoài. Phát triển kinh tế và vai trò của đầu tư trực tiếp nước ngoài....
|
Bản giấy
|
|
Quản trị kinh doanh, Quản trị doanh nghiệp : Căn Bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.071 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hoa,Minh Thắng,Hồng Mai |
Quản trị kinh doanh, Quản trị doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Cố định β-Glucosidase từ Aspergillus Niger Pbc trên Alginat-Natri và nghiên cứu khả năng ứng dụng của chế phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CO-V
|
Tác giả:
Cồ Thị Thùy Vân. GVHD: Nguyễn Thị Xuân Sâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|