| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ, Duy Cừ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về nghệ thuật tổ chức không gian kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
Đầu tư trực tiếp của các công ty xuyên quốc gia ở các nước đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
339.7 DAU
|
Tác giả:
Học viện Quan hệ quốc tế. |
Khái niệm và sự hình thành các công ty xuyên quốc gia. Hoạt động của các công ty xuyên quốc gia ở các nước đang phát triển: nguyên nhân, hình thức...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tổng hợp phân tích và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : Chế độ kế toán mới áp dụng từ 01-1-1996 /
Năm XB:
1996 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.3 HA-S
|
Tác giả:
Hà Ngọc Son, Phạm Xuân Lực, Nguyễn Văn Nhiệm. |
Giới thiệu tóm tắt đặc điểm, nội dung của các chế độ kế toán mới. Phân tích, diễn giải và hệ thống hoá các phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kế...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Đông Á nền tảng của sự thành công
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.959 KIN
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thịnh sưu tầm và giới thiệu |
Kinh tế đông á nền tảng của sự thành công: kinh nghiệm, bài học Đông Nam Á, phát triển kinh tế Asean, kinh tế chính trị học và chính sách
|
Bản giấy
|
|
First class: An introduction to travel & tourism
Năm XB:
1995 | NXB: Glencoe Division of Macmillan/McGraw-Hill School Publishing Company
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DE-F
|
Tác giả:
Dennis L.Foster |
First class: An introduction to travel & tourism
|
Bản giấy
|
|
Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán |
Môi trường và phát triển, Các nguyên lý sinh thái học vận dụng vào khoa học môi trường, Chức năng của môi trường: không gian sống, nguồn tài...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Linh |
Những nhận thức chung về luật quốc tế. Công pháp quốc tế. Tư pháp quốc tế. Một số văn bản luật quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán 2, Các thuật toán chuyên dụng : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
333 truyện cười bốn phương : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Đình Phòng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết lập trình Foxpro dưới Dos - Windows
Năm XB:
1995 | NXB: Nxb Cà Mau,
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 BIQ
|
Tác giả:
Chủ biên: Hà Thân |
Những kiến thức cơ bản về hệ giao tiếp, ngôn ngữ lập trình và các công cụ phát triển của foxpro 2.5 dưới windows
|
Bản giấy
|