| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp ứng dụng U-marketing nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh outbound- Chi nhánh Công ty Du lịch Việt Mỹ tại Hà Nội giai đoạn đến 2015
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-V
|
Tác giả:
Trịnh Thị Mĩ Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình cứu phôi hạt nhỏ, hạt lép cam xã đoài và bưởi diễn phục vụ cho công tác chọn giống cam quýt không hạt
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thảo, GVHD: Đặng Thị Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật chơi chữ trong ca dao và bình giảng ca dao
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên |
Trình bày những vấn đề chung và những vấn đề cụ thể trong ca dao chơi chữ bằng phương tiện ngữ âm, từ vựng ngữ nghĩa, ngữ pháp, nói lái và so sánh...
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của thơ ca dân gian trong thơ Việt Nam hiện đại (Thơ cách mạng và kháng chiến 1945 - 1975)
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
895.92213409 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hạnh |
Trình bày những nét cơ bản về thơ ca dân gian, ảnh hưởng của thơ ca dân gian đối với sự phát triển của thơ ca cách mạng, kháng chiến 1945 - 1975 và...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến cá đóng hộp với hai dây chuyền sản xuất cá thu rán sốt cà chua năng suất 5000 kg/ca cà ngừ hấp ngâm dầu năng suất 5000 kg/ca
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-D
|
Tác giả:
Hà Văn Dũng, GVHD: TS. Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiên nhiên trong ca dao trữ tình Đồng bằng Bắc Bộ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 ST-12
|
Tác giả:
Hội Văn nghệ dân gian Việt nam: Đặng Thị Diệu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ hộp Cari bò
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Hoàng Yến. GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ đa truy nhập được sủ dụng tần số trực giao ( OFDM ) và ứng dụng trong Wimax
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sơn, GVHD: PGS.TS Đỗ Văn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định Marker nhận dạng một số giống cam bản địa quý của Viejt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy, GVHD: ThS Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Ngọc Hoà |
Thông qua các bảng hệ thống và sơ đồ, cuốn sách trình bày cô đọng những khái niệm, nội dung và những mối liên hệ giữa các vấn đề của luật Hình sự...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Langan, John |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Nhung, TS. Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|