| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Autocad R.12 : Dùng trong thiết kế nội thất và qui hoạch không gian /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
KS. Trương Văn Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường hiện đại
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Triện, Kim Ngọc, Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Ngôn. |
Đề cập đến những định chế tài chính hiểu theo nghĩa hẹp bao gồm các trung gian tài chính và thị trường tiền tệ, chứng khoán, hối đoái, và các định...
|
Bản giấy
|
||
TOEFL preparation guide: test of English as a foreign language : Cẩm nang luyện thi Toefl 97-98 /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 PY-M
|
Tác giả:
Michael A. Pyle, Mary Ellen Munoz Page, Jerry Bobrow; Nguyễn Ngọc Linh, Nguyễn Văn Phước, Lê Ngọc Phương Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ cấp quốc gia tiếng anh : Pre-tests trình độ A /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh trình độ B tập 1 : Pretests
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh trình độ C tập 2 : Pretests
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Khắc Hải; Mai Khắc Bình |
Hướng dẫn giải các đề thi tiếng Anh gần đây, chú giải tất cả những câu trả lời đúng, đáp ứng yêu cầu tự học. Đầy đủ các phần pre-test, Reading,....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hàn Tất Ngạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tinh thần pháp luật : Trích dịch 166 chương cùng các tiểu dẫn và phụ lục /
Năm XB:
1996 | NXB: Giáo dục; trường đại học khoa học xã hội và nhân văn - khoa luật,
Số gọi:
342 MON
|
Tác giả:
Montesqueu; Người dịch: Hoàng Thanh Đạm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tinh thần pháp luật
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và phát triển các thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Bắc Thái : Luận án Phó Tiến sĩ khoa học Kinh tế /
Năm XB:
1996 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Quốc tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|