| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thành phần hàm lượng các chất dinh dưỡng bổ sung trong quy trình công nghệ nuôi trồng chủng nấm linh chi DT trên nguyên liệu mùn cưa bồ đề
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TH-T
|
Tác giả:
Thái Thị Thanh Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những ảnh hưởng của điều kiện bảo quản chủng giống cũng như chế phẩm vi nấm diệt côn trùng Metarhizium đến hoạt tính sinh học của chúng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: TS. Tạ Kim Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế tư nhân Việt Nam trong tiến trình hội nhập
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 TR-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Trịnh Thị Hoa Mai |
Tổng quan về kinh tế tư nhân với những ưu thế và những hạn chế vốn có của nó; Phân tích đánh giá vai trò của khu vực kinh tế tư nhân trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn một số chủng bacillus đa hoạt tính sử dụng làm phân bón vi sinh vật chức năng cho cây lạc
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 UN-H
|
Tác giả:
Ứng Thị Hạnh, GVHD. Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chủng vi sinh vật có khả năng kiểm soát nấm gây bệnh tóc đen ở cây chè vùng trồng chè Tân Cương, Thái Nguyên
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-K
|
Tác giả:
Cao Duy Khánh, TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi cấy, lên men, tách chiết các chất có hoạt tính kháng sinh, kháng ung thư của chủng nấm vân chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung, GVHD. TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21 : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NH-N
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cuộc đấu trí ở tầm cao của trí tuệ Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
324.25970753 TR-N
|
Tác giả:
Giáo sư Trần Nhâm |
Luận giải và phân tích tư duy, trí tuệ của Đảng cộng sản Việt Nam trong khoa học và nghệ thuật chỉ đạo cuộc chiến tranh cách mạng của nhân dân Việt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Giới thiệu về giải tích số. Số gần đúng và sai số, phép nội suy, xấp xỉ trung bình phương; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Phương pháp số trong...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tuyển soạn: Hữu Ái, Mai Uyên |
Tuyển chọn các câu đố dân gian Việt Nam theo các chủ đề khác nhau về thế giới tự nhiên; thế giới thực vật; thế giới động vật; Con người; công cụ...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ trong xử lý kỵ khí nước thải sản xuất Bia
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Chí Công, GVHD: TS. Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn và thử nghiệm các chủng vi sinh vật có hoạt tính sinh học từ nước ngâm tre nứa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|