| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hồ Chí Minh - kiến trúc sư lỗi lạc của nền hành chính Nhà nước Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
324.075092 TR-H
|
Tác giả:
PGS. Trần Đình Huỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phí Trọng Hảo, Nguyễn Thanh Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng thực hành vi tính Powerpoint 2003 step by step
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè tin học phổ thông, công nghệ bảo mật world wide web
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Sĩ Giáo chủ biên, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9228 TR-C
|
Tác giả:
Trương Chính |
Gồm các từ, cụm từ gần âm, gần nghĩa trong tiếng Việt được giải thích cẩn thận và sắp xếp theo vần chữ cái từ A đến Y
|
Bản giấy
|
|
Lựa chọn bước đi và giải pháp để Việt Nam mở cửa về dịch vụ thương mại
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
380.145 NG-M
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Mơ. |
Phân tích thương mại dịch vụ và dịch vụ thương mại, những nguyên nhân cốt lõi của những bất cập trong nhận thức về thương mại dịch vụ và dịch vụ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Huy Hùng Cường |
Giới thiệu về những di sản văn hoá của miền Trung nước ta được UNESCO xếp hạng như: Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, cố đô Huế...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Tài chính doanh nghiệp :
Năm XB:
2005 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LU-H
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Thị Hương chủ biên |
Khái niệm, chức năng, nhiệm vụ tài chính doanh nghiệp nhà nước. Nội dung tài chính doanh nghiệp nhà nước. Tổ chức thực hiện
|
Bản giấy
|
|
Thanh niên với công tác bảo vệ môi trường
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 THA
|
Tác giả:
Trần Hồng Hà , Đỗ Thanh Thuỷ chủ biên, ... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Huỳnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngôn ngữ lập trình c
|
Bản giấy
|