| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh - Việt : Phiên âm /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thịnh |
Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LI-C
|
Tác giả:
GS. Kiều Xuân Bá |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Contact : customer service in the hospitality and tourism industry /
Năm XB:
1994 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 DO-D
|
Tác giả:
Donald M.Davidoff |
customer service in the hospitality and tourism industry
|
Bản giấy
|
|
Conversation strategies: Pair and Group Activities for developing communicative competence
Năm XB:
1994 | NXB: Pro Lingua Associates
Từ khóa:
Số gọi:
011.713 DA-K
|
Tác giả:
David Kehe, Peggy Dustin Kehe |
This concise, accessibly designed and skillfully crafted (English textbook) captures and makes understandable the difficult tactics of talking to...
|
Bản giấy
|
|
Teaching by priciples: an interactive approach to language pedagogy
Năm XB:
1994 | NXB: Pretice Hall Regents,
Từ khóa:
Số gọi:
418.007 BR-D
|
Tác giả:
H. Douglas Brown |
The book synthesizes that accumulation of knowledge into parctical, principled approach to teaching English as a second or foreign language. It is...
|
Bản giấy
|
|
Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới Tập 1
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
913 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân ( chủ biên), |
Cuốn sách giới thiệu về một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới Tập 2
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
913 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân ( chủ biên), |
Cuốn sách giới thiệu về một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bygrave, William D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triệu Vĩnh Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đức Tài, Diên Khánh |
Gồm 200 truyện cười song ngữ
|
Bản giấy
|
||
Infomation Modeling an Object-Oriented Approach
Năm XB:
1994 | NXB: PTR Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 KI-H
|
Tác giả:
Haim Kilov and James Ross |
Gồm: Specifications; The Concepts; Contracts; Associations...
|
Bản giấy
|
|
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam : Catalogue of the administrative divisions /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.29 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm những qui định chung về danh mục, mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Danh mục mã số các huyện, quận thị xã, thành phố trực thuộc...
|
Bản giấy
|