| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần I, Xích Markov và ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.81 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Vi sinh-Ký sinh trùng : Đối tượng: Điều dưỡng đa khoa (Dùng trong các trường THCN) /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: BS. Nguyễn Thanh Hà |
Nghiên cứu những vấn đề về vi sinh y học và ký sinh trùng y học: Các vấn đề đại cương về miễn dịch, một số vi khuẩn và một số ký sinh trùng gây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội |
Giới thiệu khái quát chung về luật lao động Việt Nam và những vấn đề liên quan đến lao động như: quan hệ pháp luật, cơ chế ba bên, vai trò của nhà...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công, Phan trọng Phức (đồng chủ biên), Ngô Trí Tuệ.. |
Tổng quan về hạch toán kế toán. Hệ thống phương pháp của hạch toán kế toán. Hệ thống tài khoản kế toán. Bảng cân đối tài khoản và bảng cân đối kế...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình điện dân dụng và công nghiệp : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005
Số gọi:
621.31071 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tẩm |
Trình bày những kiến thức về sử dụng và sửa chữa những hư hỏng của dụng cụ đo điện; máy điện; bảo vệ máy điện; máy lạnh; tự động hoá hệ thống lạnh;...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mỹ thuật trang phục : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp cao đẳng và đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-B
|
Tác giả:
TS. Trần Thủy Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nghiêm Thị Phương, Ks. Cao Kim Ngọc |
Dung sai lắp ghép; đo lường kỹ thuật
|
Bản giấy
|
||
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 2 . : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Trình bày những vấn đề liên quan đến việc ban hành văn bản như: thẩm quyền ban hành văn bản, thủ tục ban hành văn bản, ngôn ngữ được sử dụng trong...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh nhà ở và giao thông : English transportation /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-Q
|
Tác giả:
Hồng Quang; Ngọc Huyên |
Sách giới thiệu tới các bạn đọc các từ vựng, câu nói thường gặp được phân loại theo chủ đề nhằm đáp ứng nhu cầu học, đọc của từng độc giả
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Singapore
|
Bản giấy
|