| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc. Tập 2 /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Minh Hồng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện nói Tiếng Anh : Giao tiếp Tiếng anh trong sinh hoạt hằng ngày /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dư, Nguyễn Minh Thứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
320.1 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luật (chủ biên) |
Đối tượng và phương pháp học lí luận chung về nhà nước và pháp luật. Trình bày nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và chức năng cơ bản của nhà nước....
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
320.1 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luật (chủ biên) |
Đối tượng và phương pháp học lí luận chung về nhà nước và pháp luật. Trình bày nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và chức năng cơ bản của nhà nước....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Toán |
Lí luận và phương pháp thể dục thể thao nói chung cũng như theo các khuynh hướng thể dục thể thao, lứa tuổi và giới tính
|
Bản giấy
|
||
Lý luận và thực tiễn về sự thống nhất ý chí để giao kết hợp đồng thương mại
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kha; GVHD: TS. Trần Thị Bảo Ánh |
I. Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu:
Thông qua việc phân tích các quy định của pháp luật hợp đồng Việt Nam về yếu tố thỏa thuận, có...
|
Bản điện tử
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 1, Hệ tuyến tính
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Khái niệm bao quát về các hệ tự động nói chung. Cơ sở toán học của lý thuyết điều khiển tự động. Nêu các tiêu chuẩn thường dùng để khảo sát ổn định...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2012 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thế Hệ chủ biên, Lưu Ngọc Cơ |
Trình bày các kiến thức cơ bản về biến cố ngẫu nhiên và xác suất, biến cố ngẫu nhiên và quy luật phân phối xác suất của biến cố ngẫu nhiên, một số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hoàng Toàn; PGS. TS. Nguyễn Kim Truy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Văn Nghiêm; GS.TS. Nguyễn Thành Độ |
Cuốn sách nói về bản chất của marketing dịch vụ; xây dựng mục tiêu dịch vụ có hiệu quả; định vị dịch vụ;vai trò và kiểm soát trong giao tiếp cá...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Quốc Trung, Nguyễn Văn Sáu, Trần Hoàng Mai |
Trình bày những kiến thức, nguyên lí cơ bản về Marketing ngân hàng, vai trò của Marketing ngân hàng; nghiên cứu thị trường và xác định thị trường...
|
Bản giấy
|