| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh đàm thoại dùng trong lĩnh vực pháp luật
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Minh Trí; TS.Phạm Thế Hưng; CN.Triệu Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Khuyến khích để tạo ra động cơ và xây dựng nhóm có hiệu quả cao /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng, Lý Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Lệnh của chủ tịch nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc công bố Pháp lệnh giống vật nuôi. Giới thiệu chi tiết về Pháp lệnh
|
Bản giấy
|
||
The communicative value of intonation in English /
Năm XB:
2004 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
420 BR-D
|
Tác giả:
David Brazil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on English prefixation and suffixation
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammar In Practice 1 : 40 units of self- study grammar exercises /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 GO-R
|
Tác giả:
Gower Roger, Lê Huy Lâm ( giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tài nguyên du lịch của tỉnh Quảng Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thanh Hoa; GVHD: GS.TS.Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features in English and Vietnamese news story
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammar In Practice 2 : 40 units of self- study grammar exercises /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 GO-R
|
Tác giả:
Gower Roger, Lê Huy Lâm ( giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại nhà máy in Quân Đội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tân, GS.TS Đàm Văn Nhuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết xác suất
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến |
Cơ sở toán học của lý thuyết xác suất. Những khái niệm, quy luật đặc thù, và ý nghĩa thực tế của các quy luật nói trên trong lý thuyết xác suất
|
Bản giấy
|