| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng Microfeap & Sap 90 trong tính toán kết cấu
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
624.1500285 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
- Phân tích rõ và nhận thức được nguy cơ mất an toàn giao dịch trong việc nhận dạng đối tác chống mạo danh – đặc biệt đối với các giao dịch điện tử...
|
Bản điện tử
|
||
Sử dụng OTP trong việc xác nhận đối tác giao dịch nội bộ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tươi; GVHD: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng PERL & CGI thiết kế Web động
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
006.74 LE-H
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Minh Hoàng, Hoàng Đức Hải |
Các thành phần của Perl; Nói về máy chủ Perl và CGI.PM; Chạy Perl CGI trên máy chủ Unix; Thử mã kịch bản cục bộ trên Windows;...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng : Quản trị dự án /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.4 P-B
|
Tác giả:
Phil, Baguley |
Sử dụng phương pháp tối ưu để thu hút khách hàng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Cuốn sách này nói về môi trường Powerpoint 2000, sử dụng các lệnh menu, thực hành thay đổi các tham số và những thành phần của chương trình,...
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng thực tế Microsoft internet explorer 5 trong 24 giờ
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
140 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tài Hoa; Trần Ngọc Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tiếng Anh trong các hoạt động giao tiếp thường ngày
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Ngô Thời Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tiếng Anh trong E-mail cá nhân và công việc
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam : Kỷ yếu hội thảo quốc tế. Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 SUD
|
|
Gồm tóm tắt của các báo cáo và bài trình bày về xây dựng chiến lược sử dụng tri thức của Việt Nam. Chiến lược phát triển về kinh tế của Thượng Hải....
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng UNITY3D - ENGINE GAME đa nền tảng xây dựng ứng dụng giúp trẻ học chữ cái trên thiết bị di động
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hải; PGS.TS Đặng Thành Phu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Được biên soạn dựa theo chương trình WinGear 2001 bao gồm một số chương trình tiện ích để bảo vệ và quản lý đĩa cứng cũng như các dữ liệu quan...
|
Bản giấy
|