| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng mô hình QAQC cho nhà máy sản xuất sữa tươi tiệt trùng năng suất 20 tấn/ngày
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Thị Quyên; PGS.TS Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng module quản lý dược - vật tư y tế trong hệ thống quản lý tổng thể bệnh viện
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn hoàng: GVHD: ThS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng môi trường làm việc tin học cho các tổ chức quy mô vừa và nhỏ
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-A
|
Tác giả:
Vương Tuấn Anh; GVHD: TS. Trần Tuấn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng một số tuyến điểm du lịch đồng quê ở Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng motion graphic video giới thiệu khoa cntt trường đại học mở hà nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Trung; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Multinetworking- blog cho khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hiền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Netwoking cho sinh viên khoa du lịch viện Đại học Mở Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Thu Hà, Hồ Lan Phương ; GVHD: Trịnh Thanh Thủy |
Xây dựng Netwoking cho sinh viên khoa du lịch viện Đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng người thanh niên công an : Bản lĩnh, kỷ cương, nhân văn, trách nhiệm, vì nhân dân phục vụ
Năm XB:
2020 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
363.209597 XAY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Nhà nước pháp quyền dưới sự lãnh đạo của Đảng
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
321.009597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Văn Thảo |
Cuốn sách biên soạn trên cơ sở tập hợp các bài viết trong thời kỳ đổi mới(từ năm 1989 đến năm 2005)về vấn đề xây dựng Nhà nước pháp quyền ở nước...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Nhà nước pháp quyền trong bối cảnh văn hóa Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
340.09597 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Sơn |
Luận văn nghiên cứu việc bối cảnh hoá của lý thuyết nhà nước pháp quyền (NNPQ) và của việc xây dựng NNPQ ở Việt Nam. Chỉ ra những thuận lợi khó...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhà ở theo địa lý, thiên văn dịch lý
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
690 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tam |
Những kiến thức cơ bản về phong thuỷ và ứng dụng luật phong thuỷ trong xây dựng nhà cửa. Khái quát về Kinh Dịch. Cách chọn hướng nhà, chọn ngày...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhóm làm việc : Team Building /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.3 MA-D
|
Tác giả:
Robert B Maddux ; Bích Nga, Lan Nguyên |
Giới thiệu các khái niệm cơ bản về nhóm làm việc, cách đánh giá, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả: Thành lập nhóm, quản lí nhóm, hoạt động theo...
|
Bản giấy
|