Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25927 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Trần Hữu Quế
Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật; Vẽ hình học; Hình chiếu vuông góc; Giao tuyến của vật thể..
Bản giấy
Hoàng lê nhất thống chí
Năm XB: 2005 | NXB: Văn học
Số gọi: 895.92231 NG-P
Tác giả:
Ngô Gia Văn Phái
Hoàng Lê nhất thống chí (chữ Hán: 皇黎一統志) hay còn gọi là An Nam nhất thống chí (安南一統志), là tác phẩm văn xuôi viết bằng chữ Hán trong tùng thư của...
Bản giấy
Nhật ký Đặng Thùy Trâm
Năm XB: 2005 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi: 895 DA-T
Tác giả:
Đặng Thùy Trâm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Hùng Trường. GVHD: Nguyễn Văn Thiết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tiếng Anh cho đầu bếp
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Một vòng quanh các nước : Nga /
Năm XB: 2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 914.7 TR-B
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo (biên dịch)
Giới thiệu địa chí, lịch sử, văn hoá-xã hội, kinh tế, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của Nga
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức
Giới thiệu vị trí địa lí, lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam. Trình bày những kiến thức cơ bản địa lí dân cư, địa...
Bản giấy
Tác giả:
ThS Trần Thanh Trúc (Biên soạn)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Substitution and the investigation of substitution in Chapter V of Jane Eyre
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 MA-C
Tác giả:
Mai Ngọc Châm, GVHD: Hoàng Văn Vân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TA-N
Tác giả:
Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Văn Sự
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Bài tập vẽ kĩ thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo nghề và Trung học kĩ thuật /
Tác giả: Trần Hữu Quế
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Những tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật; Vẽ hình học; Hình chiếu vuông góc; Giao tuyến của...
Hoàng lê nhất thống chí
Tác giả: Ngô Gia Văn Phái
Năm XB: 2005 | NXB: Văn học
Tóm tắt: Hoàng Lê nhất thống chí (chữ Hán: 皇黎一統志) hay còn gọi là An Nam nhất thống chí (安南一統志), là tác...
Nhật ký Đặng Thùy Trâm
Tác giả: Đặng Thùy Trâm
Năm XB: 2005 | NXB: Hội Nhà văn
Tiếng Anh cho đầu bếp
Tác giả: Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ...
Một vòng quanh các nước : Nga /
Tác giả: Trần Vĩnh Bảo (biên dịch)
Năm XB: 2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Giới thiệu địa chí, lịch sử, văn hoá-xã hội, kinh tế, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của Nga
Giáo trình địa lí kinh tế-xã hội Việt Nam : Tập 1: Phần đại cương /
Tác giả: Nguyễn Viết Thịnh, Đỗ Thị Minh Đức
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Giới thiệu vị trí địa lí, lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam....
Giáo trình công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm : Mã số: CB 351 /
Tác giả: ThS Trần Thanh Trúc (Biên soạn)
Năm XB: 2005 | NXB: Trường Đại học Cần Thơ
Substitution and the investigation of substitution in Chapter V of Jane Eyre
Tác giả: Mai Ngọc Châm, GVHD: Hoàng Văn Vân
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Tác giả: Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×