| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
So Sánh Đối Chiếu và Chỉ Dẫn Áp Dụng Luật Hành Chính năm 2010-2015 (Áp Dụng 01-07-2016) : Tương Ứng Với Các Điều,Khoản Của Luật Tố Tụng Hành Chính năm 2010 là sự viện dẫn các điều khoản văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất /
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Duy Khang |
Để giúp bạn đọc thuận lợi trong quá trình tìm hiểu và thực thi pháp luật Tố tụng hành chính
|
Bản giấy
|
|
So sánh hành chính các nước Asean
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.11 DO-T
|
Tác giả:
Chủ biên: GS. Đoàn Trọng Truyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh luật Doanh nghiệp năm 1999 và Luật Doanh nghiệp năm 2005 / Công ty Luật Hợp Danh Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 PH-A
|
Tác giả:
ThS-LS. Phan Thông Anh. |
Giới thiệu luật doanh nghiệp năm 2005, một số điểm mới và so sánh luật doanh nghiệp năm 1999 và luật doanh nghiệp năm 2005
|
Bản giấy
|
|
So Sánh Luật Tố Tụng Hành Chính năm 2015 với Luật Tố Tụng Hành Chính năm 2010
Năm XB:
2016 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 DƯ-H
|
Tác giả:
Dương Phúc Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh tác dụng của một số Enzyme thủy phân để xác định hàm lượng Vitamin B1 trong gạo
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh Loan, GVHD: Lê Thị Hồng Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh thể lục bát trong ca dao với lục bát trong phong trào thơ mới
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
895 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Diệu Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
So sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình của người Việt (Dưới góc nhìn ngôn ngữ - văn hoá học)
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Kim Ngọc |
Cơ sở lí thuyết cho việc nghiên cứu so sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình người Việt. Phân tích những đặc điểm về hình thái, đặc điểm ngữ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Duy Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay Anh - Mỹ đối chiếu : Các từ ngữ tiếng Mỹ thông dụng nhất /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
959.704092 HA-D
|
Tác giả:
Hà Lam Danh (Sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay các cách diễn đạt đặc ngữ trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận (Biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Y Nhã |
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
|
Bản giấy
|