| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng Giới Từ trong Tiếng Anh : Luyện thi CCQG A- B- C /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cảnh( biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch tiếng Anh : Trình độ nâng cao /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CH-D
|
Tác giả:
Dennis Chamberlin, Gillian White, Nguyễn Văn Khi (chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình giải tích. Tập 3, Tích phân suy rộng, tích phân phụ thuộc tham số, tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
515 TR-L
|
Tác giả:
Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn. |
Tập 3 của bộ sách nói về các phép tính tíchi phân của hàm một biến và nhiều biến.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Christopher Goddard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thomas Elliott Berry, Trần Vĩnh Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế - quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm : Dùng cho trình độ A, B, C / Dùng cho học sinh sinh viên. /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm 48 chương. Mỗi chương là một chủ điểm khác nhau giúp tiện tra cứu các từ vựng theo chủ đề một cách tập trung và chính xác.
|
Bản giấy
|
|
66 bài trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh Kinh tế - Thương mại : Học nhanh hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English vocabulary in Use : Advanced /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 MC-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
109 Câu phỏng vấn tiếng Anh thường gặp nhất : Song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Minh Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|