| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh thực dụng cho người dự phỏng vấn
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Trịnh Quang Thành |
Những điều cần biết trong cuộc phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh. Giới thiệu các cuộc hội thoại điển hình trong phỏng vấn xin việc. Một số câu hỏi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gs.Ts Vương Đình Huệ. |
Bản chất và mục đích của kiểm toán, khái niệm cơ bản, trình tự, phương pháp kiểm toán, kiểm toán viên và tổ chức hoạt động kiểm toán
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành : Luật kế toán, 10 chuẩn mực kế toán Việt Nam, thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực, sơ đồ kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.09597 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Quốc Khánh biên soạn. |
Giới thiệu hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam bao gồm các quy định, nguyên tắc, các thông tư hướng dẫn thực hiện, các phương pháp kế toán cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Đông Á hội nhập : Lộ trình chính sách thương mại hướng đến mục tiêu tăng trưởng chung /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
382.095 KRU
|
Tác giả:
Kathie Krumm, Homi Kharas; Ths. Nguyễn Minh Vũ, Ths. Lưu Minh Hiền... |
Phân tích ba động lực nhằm tăng trưởng chung đối với các quốc gia Thái Bình Dương và Đông Nam Á: Động lực hội nhập, chính sách thương mại (động lực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thông chủ biên ; Nguyễn Minh Tuệ, Phạm Tế Xuyên, Nguyễn Thế Chinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỷ yếu các tọa đàm tổ chức tại Việt Nam trong khuôn khổ dự án Jica 2000 - 2003 Quyển 2
Năm XB:
2004
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 KYY
|
Tác giả:
Bộ Tư pháp - Tòa án nhân dân tối cao - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao - Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản Jica. |
Giới thiệu các báo cáo kết quả cuộc toạ đàm pháp luật về trọng tài thương mại Nhật Bản, về giao dịch bảo đảm và đăng kí giao dịch bảo đảm. Thực...
|
Bản giấy
|
|
Máy tính cấu trúc và lập trình Tập 2
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay thuật ngữ tổ chức thương mại thế giới (WTO) thông dụng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.12 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh Biên soạn |
Cuốn sách giúp bạn đọc tra cứu nhanh một số thuật ngữ về Tổ chức thương mại thế giới WTO.
|
Bản giấy
|
|
90 bài trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh : Luyện thi chứng chỉ A, B / Học nhanh, hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 CO-B
|
Tác giả:
Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Ngô Trần Ánh, GS.TS. Nguyễn Ngọc Lâm, KS. Nguyễn Tấn Thịnh... |
Doanh nghiệp và môi trường hoạt động của doanh nghiệp; Những vấn đề cơ bản của quản lý doanh nghiệp; Marketing; Quản lý sản xuất; Quản lý nhân lực;...
|
Bản giấy
|