Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25545 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo : Sách tham khảo /
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 658.409 CH-T
Tác giả:
TS. Chu Văn Thành, TS Lê Thanh Bình chủ biên
Tài liệu cung cấp các thông tin bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Định vị thương hiệu
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Số gọi: 658.8 TR-J
Tác giả:
Trout Jack, Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quyền (biên dịch)
Cuốn sách này giúp các doanh nghiệp có thể định vị được thương hiệu cho công ty của mình nhờ vào những hiểu biết về thương hiệu...
Bản giấy
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
Bản giấy
Ứng dụng công nghệ CDMA trong thông tin di động
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Mai Thu, TS. Nguyễn Nam Quân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Năm XB: 2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Kỷ nguyên thông tin
Năm XB: 2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi: 005.71 TR-T
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến, TS. Nguyễn Thành Phúc, Đỗ Tiến Thắng.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Khánh Duy,
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The pre-stage when dealing with receptive skills
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-P
Tác giả:
Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phương Lược, Trần Thu Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giải tích Tập 1, Giáo trình lý thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi: 515.071 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm.
Giới thiệu các khái niệm cận trên và cận dưới của một tập hợp số thực. Giới thiệu phương pháp xây dựng các số thực
Bản giấy
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TR-V
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo : Sách tham khảo /
Tác giả: TS. Chu Văn Thành, TS Lê Thanh Bình chủ biên
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo
Định vị thương hiệu
Tác giả: Trout Jack, Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quyền (biên dịch)
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Cuốn sách này giúp các doanh nghiệp có thể định vị được thương hiệu cho công ty của mình nhờ vào...
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Tác giả: PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh...
Ứng dụng công nghệ CDMA trong thông tin di động
Tác giả: Nguyễn Mai Thu, TS. Nguyễn Nam Quân
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Kỷ nguyên thông tin
Tác giả: TS. Trần Minh Tiến, TS. Nguyễn Thành Phúc, Đỗ Tiến Thắng.
Năm XB: 2004 | NXB: Bưu điện
The pre-stage when dealing with receptive skills
Tác giả: Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Năng lực tiềm ẩn : 14 điều then chốt mà nhà quản lý cần nắm vững /
Tác giả: Phương Lược, Trần Thu Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Giải tích Tập 1, Giáo trình lý thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Tác giả: Nguyễn Xuân Liêm.
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Giới thiệu các khái niệm cận trên và cận dưới của một tập hợp số thực. Giới thiệu phương pháp xây...
Từ khóa:
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Tác giả: Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×