| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.409 CH-T
|
Tác giả:
TS. Chu Văn Thành, TS Lê Thanh Bình chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các thiết kế và trang trí bằng gỗ Tập 2 : The best collection of wood designs.
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
747 TUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trout Jack, Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quyền (biên dịch) |
Cuốn sách này giúp các doanh nghiệp có thể định vị được thương hiệu cho công ty của mình nhờ vào những hiểu biết về thương hiệu...
|
Bản giấy
|
||
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
620.1 DO-L
|
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung |
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ CDMA trong thông tin di động
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mai Thu, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng trong đàm thoại Kinh doanh
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến, TS. Nguyễn Thành Phúc, Đỗ Tiến Thắng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu hệ thống vô tuyến điện dẫn đường hàng không DVOR - 1150
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Duy, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The pre-stage when dealing with receptive skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Phương, GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Năng lực tiềm ẩn : 14 điều then chốt mà nhà quản lý cần nắm vững /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
650.1 PH--L
|
Tác giả:
Phương Lược, Trần Thu Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải tích Tập 1, Giáo trình lý thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Giới thiệu các khái niệm cận trên và cận dưới của một tập hợp số thực. Giới thiệu phương pháp xây dựng các số thực
|
Bản giấy
|
|
A study on English prefixation and its Vietnamese equivalence
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, Lê Phương Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|