| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ xảo lập trình VB 6 : Tự nâng cao kỹ năng qua ví dụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Hữu Khang, Hoàng Đức Hải, Phương Lan |
Bao gồm: xây dựng chức năng của ứng dụng, khai báo và quy ước khai báo biến, chương trình con và tham số...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty du lịch và xúc tiến thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TU-H
|
Tác giả:
Tường Thị Mai Hương, TS Lê Quang Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Nữ Thục Uyên, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thuật hiểu người và dùng người : Nhân vật chí /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
181 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thiệu; Người dịch: Dương Thu Ái, Nguyễn Kim Hanh |
Vai trò và ý nghĩa quan trọng trong việc dùng người và hiểu người, việc xem xét và phân biệt nhân tài cũng như phương pháp nhận thức giám định,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Bad leadership : What it is, how it happens, why it matters
Năm XB:
2004 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 KE-B
|
Tác giả:
Kellerman, Barbara |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An toàn thông tin mạng máy tính, truyền tin số và truyền dữ liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
rình bày những nguyên lý cơ bản và phương pháp thực hiện bảo vệ an toàn thông tin, quản lí khoá mã trong mật mã đối xứng, thuật toán DES, mật mã...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thiệu Lục; Mênh Mông dịch |
Phân tích những yếu tố, tác nhân gây ô nhiễm trong cuộc sống hàng ngày, môi trường đô thị và cuộc sống hiện đại như tiếng ồn, điện từ trường, không...
|
Bản giấy
|
||
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp Marketing nhằm thu hút khách du lịch châu Âu tại khách sạn Công Đoàn Hạ Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Việt Hà; GVHD: Trần Nữ Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về lời Hồ Nguyên Trừng, đức độ của Giản Định Đế, chuyện Lộ Văn Luật
|
Bản giấy
|
||
Nhập môn Cơ sở dữ liệu phân tán
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|