| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng kỹ thuật giải trình tự Gen 16s Arn Ribosom để định danh 2 chủng vi khuẩn có hoạt tính phân hủy thuốc bảo vệ thực vật Regent và Pegasus
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Kim Dung,GVHD: Nguyễn Thị Kim Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật giải trình tự gen 16s Arn ribosom để định loại 2 chủng vi khuẩn có hoạt tính phân hủy thuốc bảo vệ thực vật Regent và Sherpa
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Giang, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật Microsatellite để phân tích đa dạng di truyền quần thể dê nuôi tại Hà Giang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa,GVHD: Phạm Doãn Lân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật Rapd để nghiên cứu tính đa dạng của một số giống hồi ( Illicium verum ) trồng ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Huy, GVHD: TS Nguyexn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng lao động tại Tổng công ty xây dựng Lũng Lô - Bộ Quốc Phòng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiên; GVHD: PGS.TS Mai Quốc Chánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng mã nguồn mở để xây dựng hệ thống giám sát mạng với tính bảo mật cao
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn; GVHD; TS. Trần Cảnh Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng mạng nơron tích chập trong nhận dạng biểu cảm khuôn mặt và ứng dụng hỗ trợ giám sát dạy học tại Trường THPT Trần Nhân Tông
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU:
Tìm hiểu bài toán nhận dạng biểu cảm khuôn mặt, thiết kế và cài đặt thử nghiệm phần mềm mô phỏng hỗ trợ giám sát biểu cảm...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Marker liên kết với QTL chịu mặn để đánh giá tính đa hình trên một số dòng lúa đột biến ở Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Liên,GVHD: Lac Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Marketing online cho học viện Công nghệ Thông tin Bách Khoa BKACAD
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thi Oanh, GVHD: Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Minh Thông; Lê Văn Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng Microfeap & Sap 90 trong tính toán kết cấu
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
624.1500285 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
- Phân tích rõ và nhận thức được nguy cơ mất an toàn giao dịch trong việc nhận dạng đối tác chống mạo danh – đặc biệt đối với các giao dịch điện tử...
|
Bản điện tử
|