| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản trị học 2, 2 : Để quản lý không còn là quá khó! /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn những người mới làm quen với quản trị học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Doãn Kế Thiện |
Cuốn sách trình bày vài nét về sự thay đổi của thủ đô qua các triều đại; những chuyện cũ quanh thành xưa; một số danh thắng Hà Nội
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty dệt may Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-P
|
Tác giả:
Trương Thị Hồng Phương, Th.S Trần Thu Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động hoá học và thiết bị phản ứng trong công nghiệp hoá học
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hoa Toàn |
Giới thiệu những khái niệm cơ bản về phản ứng hoá học, động học. Động học của các phản ứng hoá học và kỹ thuật phản ứng trong công nghiệp hoá học.
|
Bản giấy
|
|
Quản trị học 2, 1 : Để quản lý không còn là quá khó! /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn những người mới làm quen với quản trị học
|
Bản giấy
|
|
100 bài luận mẫu tiếng Anh : Trình độ B /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương, Lê Thị Anh Thư |
Gồm 100 bài luận mẫu về nhiều đề tài, tình huống khác nhau. Dàn bài gợi ý để các bạn tự mình viết thành bài văn. Từ vựng để các bạn có thêm vốn từ...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty bao bì 27-7 Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Tố Loan, Th.S Phạm Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình bảo trì và quản lí phòng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.028 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thanh Liêm. |
Giới thiệu nhiệm vụ, cấu tạo và đặc điểm các khối cầu tạo thành máy tính, quy trình lắp ráp, sửa chữa máy tính và thiết kế phòng mạng cục bộ; cách...
|
Bản giấy
|
|
Syntatic function of adjectives a contrastive analysis between English and Vietnamese adjectives
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hiền, GVHD: Trần Đức Vượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình CoreIdraw : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ THCN /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9223 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Quảng |
Giới thiệu về phần mềm, những thao tác cơ bản và công cụ tạo hình, hiệu ứng, in ấn và kết xuất bản vẽ cùng những câu hỏi, bài tập để củng cố kiến thức
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vật lí đại cương Tập hai., Điện - Dao động - Sóng.
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. |
Trường tĩnh điện. Vật dẫn, Tụ điện. Điện môi. Từ trường. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Các tính chất từ của các chất. Trường điện từ. Dao động. Sóng...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển giao công nghệ ở Việt Nam: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 PH-D
|
Tác giả:
TSKH.Phan Xuân Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|