| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những nội dung cơ bản của Luật sở hữu trí tuệ : Key issues in the law on intellectual property /
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Tài liệu cung cấp những nội dung chủ yếu của luật sở hữu trí tuệ: quy định chung, quyền tác giả và quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn Lactic có khả năng sinh tổng hợp Bacteriocin và xác định một số tính chất của Bacteriocin từ chủng Cm3 : Nguyễn Thiện Thuật, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thùy Châu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thiện Thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammar for ielts with answers : Self-study grammar reference and practice /
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.5 HOP
|
Tác giả:
Diana Hopkins with Pauline Cullen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày những vấn đề quan trọng về quá trình tuyển dụng và đãi ngộ người tài như: quy trình tuyển dụng, những vấn đề tuyển dụng cơ...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|
|
using technology with classroom instruction that works
Năm XB:
2007 | NXB: Mid-continent research for education and learning,
Số gọi:
371 PI-H
|
Tác giả:
Howard Pitler, Elizabeth R. Hubbell, Matt Kuhn & Kim Malenoski |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều tra nguồn Ribonuclease từ nội tạng của động vật nhằm tìm hiểu khả năng sử dụng làm thuốc
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên, GVHD: TS.NCVC. Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng (Haccp) cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Thị Phương, GVHD: PGS.TS. Phạm Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và đánh giá hoạt lực của một số chủng vi sinh vật có khả năng phân giải thuốc bảo vệ thực vật (Regennt, sherpa và pegasus) sử dụng cho rau mầu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gia Linh |
Hướng dẫn cách viết những bức thư cơ bản nhất trong các tình huống thường gặp như hỏi giá, báo giá, đặt hàng, thanh toán, đòi bồi thường,...
|
Bản giấy
|
||
Những kinh nghiệm có thể áp dụng cho du lịch Việt Nam từ thực tiễn quản lý môi trường tự nhiên của Singapore
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hải, Vũ Liên Hương; GVHD: Nguyễn Thị Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý; Chương 2: Đánh giá công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên môi trường tự nhiên tại Singapore; Chương 3: Thực...
|
Bản giấy
|