| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty may Chiến Thắng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thị lệ Thúy, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Smith, Michael D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật di truyền và ứng dụng
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
576.5 LE-L
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị chiến lược công ty 2, 1 : Phát huy tiềm lực cạnh tranh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao. |
Cuốn sách này hướng dẫn phương pháp phát huy tiềm lực cạnh tranh trong quản trị chiến lược công ty
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành hoạt động dịch vụ ở công ty du lịch và dịch vụ Tây Hồ
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 CH-H
|
Tác giả:
Chu Minh Huệ, TS Nguyễn Thị Lời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Daniel Dana |
Cuốn sách nói về hòa giải giữa các nhân viên, ngăn ngừa tranh chấp leo thang, quản lý chiến lược các tranh chấp
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Da giầy Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Hoài Thu, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
McCarthy Michael, O'Dell Felicity |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tin học đại cương. : Dùng cho sinh viên các ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Giáo trình giới thiệu những khái niệm cơ sở của tin học, hệ điều hành của máy tính, lập chương trình bằng Pascal, mạng máy tính và internet.
|
Bản giấy
|
|
Các bài luận mẫu hay nhất : 136 best model essays/ plus IELTS & TOEFL essays all topics and dialogues with important notes on essays writing. /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy; tổng hợp và biên dịch: Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|