| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán vốn bằng tiền và các nghiệp vụ thanh toán tại công ty cổ phần dệt may xuất khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tâm, Th.S Phạm Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Elizabeth Rollins |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về luật đất đai năm 2003
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597043 HOI
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Phạm Huy Đoán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Hữu Hổ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng. |
Giới thiệu tóm tắt các kiến thức lí thuyết. Một số bài tập có hướng dẫn giải về phần cơ học và nhiệt học
Từ Khoá Bài tập
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Tổ chức mạng lưới bằng xúc tiến và kết nối - Chiếc cầu của quản lý hiệu quả tiêu thụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm- Phạm Văn Sáng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp nhằm gia tăng hiệu quả của loại hình du lịch Mice tại khách sạn Sofitel Metropole HaNoi : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Huyền; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Một số giải pháp nhằm gia tăng hiệu quả của loại hình du lịch Mice tại khách sạn Sofitel Metropole
|
Bản giấy
|
|
Quản trị doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.4 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh trong một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ như: Nghiên cứu môi trường sản xuất,...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích Tập 2 : Giáo trình lí thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Một số kiến thức về toán giải tích: ứng dụng hình học của đạo hàm, chuỗi số, dãy hàm số và chuỗi hàm số, tích phân suy rộng, tích phân phụ thuộc...
|
Bản giấy
|
|
Trăm lẻ một kinh nghiệm làm nhà : Hướng dẫn dành cho chủ nhà /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Huy Nam |
Tài liệu cung cấp 101 kinh nghiệm làm nhà
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Boleslaw Prus |
Khám phá các nền văn minh vĩ đại của lưu vực sông Nin - từ cảnh huy hoàng của cung đình Pharaong đến đời sống hằng ngày của thường dân
|
Bản giấy
|