| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải quyết quan hệ lợi ích kinh tế trong quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 ĐÔ-H
|
Tác giả:
TS. Đỗ Huy Hà (Chủ biên); ThS. Nguyễn Thanh Hải; TS. Chử Văn Tuyên... |
Nội dung cuốn sách đi sâu phân tích một số khía cạnh về mặt lý luận, thực tiễn vủa vấn đề đô thị hóa và qua việc khảo sát thực trạng đô thị hóa của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Tấc (Chủ biên) |
Khái quát chung về lịch sử tộc người, tên gọi, dân số, điều kiện tự nhiên vùng người La Hủ. Tìm hiểu về tín ngưỡng dân gian; phong tục tập quán...
|
Bản giấy
|
||
A contrastive analysis of the modality expressed via can, might, must, should and the equivalent expressions in vietnamese : Phân tích đối chiếu nghĩa tình thái của can, might, must, should và những chuyên dịch tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Van Tri, GVHD: Nguyen Thi van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản của Đảng và Chính phủ về đổi mới doanh nghiệp nhà nước : Từ năm 2001 đến nay
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 CAC
|
|
Tập hợp các văn bản của Đảng về đổi mới doanh nghiệp nhà nước từ năm 2001 đến nay bao gồm các văn kiện Đại hội, văn kiện Hội nghị Trung ương, các...
|
Bản giấy
|
|
A constrative analysis of the verb "love" in English and the verb "yêu" in Vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Thị Cúc: GVHD: Tran Xuan Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguồn gốc địa danh Nam Bộ qua truyện tích và giả thuyết
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
398.2095977 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiếu |
Khái quát về địa danh Nam Bộ và giới thiệu nguồn gốc địa danh Nam Bộ: An thịt, ao Bà Om, ấp Giá Ngự, Ba Cụm... qua một số truyện tích, giả thuyết
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Word order of sentence components in English and Vietnamese SVA structure (a contrastive analysis)
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Huong; GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chiến lược mở rộng đầu tư quốc tế của tập đoàn Viettel
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Vượng, GVHD: Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật Phòng chống khủng bố : Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
71/230 VBPL-06
|
|
Giới thiệu luật phòng, chống khủng bố với những qui định chung và qui định cụ thể về tổ chức hoạt động phòng chống khủng bố; phòng ngừa, chống...
|
Bản giấy
|
|
Người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi theo pháp luật Việt Nam hiện hành
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Linh Chi, GVHD: TS. Chu Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược kinh doanh cho nhà hát múa rối Việt Nam giai đoạn 2013- 2018
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thanh Thủy, GVHD: Nguyễn Ngọc Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|