| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 1 / : : Các quá trình thuỷ lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Tài liệu trình bày các quá trình và thiết bị thủy lực, bơm, quạt, máy nén, phương pháp phân riêng hệ không đồng nhất, và các quá trình và thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Đăng Dung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vị trí, vai trò của thể chế tư pháp trong nhà nước pháp quyền, thể chế tư pháp ở một số quốc gia, thể chế tư...
|
Bản giấy
|
||
Shortening in English and its equivalent in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-M
|
Tác giả:
Thái Thị Phương Minh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Repettion in English and Vietnamese bible
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thúy Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ luật tố tụng dân sự của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
347.59705 BOL
|
|
tài liệu giới thiệu toàn văn Bộ luật tố tụng dân sự; Những quy định chung về nhiệm vụ, hiệu lực, nguyên tắc cơ bản, thẩm quyền của toà án, trong bộ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TSKH. Nguyễn Xuân Nguyên |
Thông tin chung về bảo vệ môi trường khí, các nguồn ô nhiễm không khí. Sự phát thải trong công nghiệp và công nghệ xử lý chất thải khí
|
Bản giấy
|
||
Pháp lệnh bưu chính viễn thông và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 PHA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về những quy định cợ bản về pháp lệnh bưu chính viễn thông và các văn bản hướng dẫn thi hành..............
|
Bản giấy
|
|
Realism of "love of life" by Jack London
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thúy, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study in Vietnamses - English translation of non-subject sentences and some other difficulties in common
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Sỹ Thành, GVHD: Trần Đăng Sửu, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Tài liệu cung cấp các hệ thống văn bản pháp luật về quản lý tài chính đối với ngành giáo dục - đào tạo
|
Bản giấy
|
||
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tội phạm về môi trường : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
364.14 TOI
|
Tác giả:
Phạm Văn Lợi chủ biên |
tài liệu Phân tích những luận cứ khoa học, thực tiễn của việc quy định trách nhiệm hình sự đối với các tội phạm về môi trường, đặc điểm, đặc trưng...
|
Bản giấy
|