| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Định |
Trình bày đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của kinh tế bảo hiểm. Trong đó gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hàng hoá xuất nhập...
|
Bản giấy
|
||
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại điện tử : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn, Thái Thanh Tùng |
Cuốn sách gồm 6 chương: thương mại và thương mại điện tử, Internet và thương mại điện tử, Cơ sở hạ tầng cho phát triển TMDT, Hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Thanh Vân |
Những vấn đề cơ bản về môi trường, các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường, những vấn đề chung về giáo dục môi trường
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Công Nhự |
Trình bày vấn đề chung của Thống kê công nghiệp. Phân tích các hoạt động: thống kê kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; Thống kê...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
An toàn thông tin mạng máy tính, truyền tin số và truyền dữ liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
rình bày những nguyên lý cơ bản và phương pháp thực hiện bảo vệ an toàn thông tin, quản lí khoá mã trong mật mã đối xứng, thuật toán DES, mật mã...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-T
|
Tác giả:
Dương Việt Thắng chủ biên, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, Nguyễn Thanh Tùng |
Giáo trình gồm 13 chương xắp xếp theo trình tự giảng dạy môn học ngôn ngữ Pascal ở trường Đại học Bách khoa Hà nội.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đỗ Đức Bình; TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Hán ngữ Tập 2, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|