| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kiều Khắc Lâu |
Trình bày các quá trình lan truyền sóng siêu cao tần trong các loại đường truyền phổ thông; quá trình giao động điện tử ở dải siêu cao tần trong...
|
Bản giấy
|
||
Điều tra thành phần loài côn trùng trên cây vải và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái loài bọ rùa 18 chấm Harmonia Sedecimnotata Fabr ( Coccinellidae- Coleoptera). Tại Sóc Sơn Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thu Hương, GVHD: TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học windows XP trong 10 tiếng
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Quỳnh Trang |
Giới thiệu hệ điều hành Windows XP, phương pháp cài đặt hệ điều hành, quản lí dữ liệu và định dạng giao diện bằng Control Panel, quản lí chương...
|
Bản giấy
|
|
Understanding English pronunciation : An intergrated practice course /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 SU-B
|
Tác giả:
Susan Boyer |
Understanding English pronunciation
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS Nguyễn Minh Tuấn |
Giới thiệu những đặc trưng của việc tổ chức chính quyền trung ương và địa phương, cách thức tổ chức chính quyền trung ương và địa phương, mô hình...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Tôn Vân Hiểu, Trương Dẫn Mặc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A Linguistic and cultural study of English and Vietnamese place , names
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vu Thi Phuong Thuy, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Công |
Giáo trình giới thiệu đặc điểm tổ chức hạch toán kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, kế toán tài sản cố định, vật liệu, dụng cụ, sản...
|
Bản giấy
|
||
Some problems with the translation of modality from English into Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật nghiệp vụ giao dịch ngoại thương : Ấn bản hoàn chỉnh nhất 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 VU-T
|
Tác giả:
PGS. Vũ Hữu Tửu |
Khái quát về hợp đồng mau bán quốc tế. Các phương thức giao dịch mua bán khác trên thị trường thế giới. Các công việc chuẩn bị, thực hiện hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng cây ngổ dạ i(Enydra Lour) để xử lý nước thải chế biến thủy sản
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Phước, GVHD: TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|