| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình giao tiếp trong kinh doanh du lịch : Dùng trong các trường cao đẳng và trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
338.401 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hà |
Những kiến thức cơ bản và phổ biến về hoạt động giao tiếp trong cuộc sống và trong hoạt động kinh doanh du lịch: giao tiếp ứng xử, giao tiếp phục...
|
Bản giấy
|
|
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
003.3 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh |
Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp mô phỏng; mô phỏng hệ thống thống liên tục; mô...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Kim Chi |
Đề cập chủ yếu tới các quá trình hóa học quan trọng xảy ra trong môi trường tự nhiên trên cơ sở nhiệt động, động học và cơ chế phản ứng của chúng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bill Gates; Lê Hiền Thảo, Vũ Tài Hoa |
Bill Gates chia sẻ những câu chuyện từ ngày đầu với ý tưởng " chiếc máy tính" cho mọi người qua bao thăng trầm thử thách để tạo dựng tập đoàn khổng...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The lexical minimum for the English beginners
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-C
|
Tác giả:
Vu Huong Ngoc Cham, GVHD: Duong Ky Duc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Giới thiệu những nội dung cơ bản của luật đấu thầu và toàn văn luật đấu thầu
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về luật cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Cương |
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước như Hoa Kì, cộng đồng Châu Âu, Nhật Bản, Việt Nam; cơ chế thị trường - hiệu quả cạnh...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nguyên lý của các hệ cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-V
|
Tác giả:
Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ - những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
368.32009597 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Vũ Hải |
Những vấn đề lí luận cơ bản và thực tiễn thi hành pháp luật bảo hiểm nhân thọ (BHNT) ở Việt Nam. Thực tiễn kí kết và thực hiện bảo hiểm nhân thọ....
|
Bản giấy
|