| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hợp Toàn |
tài liệu giới thiệu về nhà nước Việt Nam và địa vị pháp lí của các cơ quan trong bộ máy nhà nước. Trình bày nội dung của hệ thống pháp luật là công...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
320.109597 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Phụng |
Trình bày sự hình thành Nhà nước trong lịch sử Việt Nam thời đại Hùng Vương; Nhà nước và pháp luật thời kỳ đấu tranh giành lại độc lập dân tộc từ...
|
Bản giấy
|
|
A Personal History of cesr and cleo : The cornell electron storage ring and its main particle detector facility /
Năm XB:
2004 | NXB: World Scientific
Số gọi:
539.7 BE-K
|
Tác giả:
Berkelman, Karl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học phát triển về công nghiệp hóa và cải cách nền kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 DO-D
|
Tác giả:
PGS.TS.Đỗ Đức Định |
Cuốn sách giới thiệu một số trường phái và quan điểm lý thuyết về kinh tế học phát triển; đi sâu nghiên cứu vấn đề công nghiệp hóa, hiện đại hóa,...
|
Bản giấy
|
|
Thị trường tiền tệ Việt Nam trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.4 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hoàng Nga |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thị trường tiền tệ việt nam trong quá trình hội nhập
|
Bản giấy
|
|
Phân cấp quản lý nhà nước. Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 VO-S
|
Tác giả:
PGS. TS. Võ Kim Sơn. |
Mô hình quản lý hành chính nhà nước với những nội dung thiết thực nhằm thúc đẩy và nâng cao hiệu quả của phân công, phân cấp quản lý hành chính nhà...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hà |
Giới thiệu những khái niệm chung và cơ sở phân tích mạch điện tử, hồi tiếp âm thanh trong các mạch điện tử, cung cấp và ổn định chế độ cộng tác của...
|
Bản giấy
|
||
Anh ngữ dí dỏm mà nghiêm túc : Nụ cười ngôn ngữ Anh- Việt
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 AN-T
|
Tác giả:
Anh Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mưu lược kinh doanh : Không bao giờ nói không với khách hàng /
Năm XB:
2004 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 DU-C
|
Tác giả:
Duy Cao. |
Tác giả đề cập đến những vấn đề mưu lược trong kinh doanh dựa trên cách kinh doanh nhà hàng, quản lí, quản trị nhà hàng, cách phục vụ, phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
Những lỗi thường gặp trong các kỳ thi tiếng Anh : Common mistakes in English exams...and how to avoid them /
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb. Tổng hợp
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 TAY
|
Tác giả:
Susanne Tayfoor; Lê Thành Tâm, Lê Ngọc Phương Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện thi tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh; Trần Thanh Thúy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|