| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Đỗ Đức Bình; TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết Mai |
Mục tiêu của cuốn sách là cung cấp cho người đọc những khái niệm và hiểu biết cơ bản về thương mại điện tử thông qua những phân tích về khái niệm...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Anh, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chiến dịch Điện Biên Phủ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7041 DAI
|
Tác giả:
TS: Phạm Gia Đức,...(et.all) |
Một số bài viết, tác phẩm của đại tướng Võ Nguyên Giáp phân tích hình thái chiến sự mùa hè năm 1953, âm mưu mới của địch và kế hoạch quân sự Nava,...
|
Bản giấy
|
|
The most interesting short stories in the worlds : Những truyện ngắn hay nhất thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 HEN
|
Tác giả:
O. Henry; Nguyễn Thế Dương dịch |
Gồm những truyện ngắn bằng tiếng Anh và tiếng Việt, sau mỗi truyện đều có kèm theo bài tập Anh văn về các phần đọc hiểu, ngữ pháp, từ vựng
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản điện tử
|
|
Experiences of learning English through reading comprehension as students of HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-Q
|
Tác giả:
Lưu Huỳnh Quyên, GVHD: Nguyễn Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The influence of culture on the process of translation
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Q
|
Tác giả:
Trịnh Quý Quang, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assoc, Prof. Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 3 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
920.02 TU-H
|
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược cạnh tranh cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
305 PH-H
|
Tác giả:
TS Phạm Hồng Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất . Tập 3 /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 TR-D
|
Tác giả:
Trình Dân; Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Shortening a contrastive anslysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Truong Thi Thuy, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|