| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Recyling advanced English : with key /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 WE-C
|
Tác giả:
Clare West, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm, Tấn Quyền |
Văn Phạm
|
Bản giấy
|
||
Truy cập dữ liệu và mở rộng Internet trong Autocad 2004
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Tạo tài liệu kép với OLE trong AutoCAD 2004; Truy cập cơ sở dữ liệu với AutoCAD 2004; Mở rộng sang Internet; Làm việc với các...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nhà nước và pháp luật đại cương
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
340.1 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Cửu Việt (chủ biên) |
Trình bày lý luận chung về nhà nước và pháp luật; nguồn gốc, bản chất, và các kiểu nhà nước; nguồn gôc, bản chất, hình thức và các kiểu pháp luật;...
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp Tập 1, Đại số và hình học giải tích
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí(chủ biên), Tạ Văn Dĩnh,. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm, Tấn Quyền |
Văn Phạm
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Ai Cập, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Đức Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Đức Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghĩa vụ dịch vụ phổ cập trong môi trường cạnh tranh viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621 NGH
|
Tác giả:
Biên dịch: ThS. Nguyễn Việt Dũng, Hiệu đính: TS. Nguyễn Thành Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|