| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập toán học cao cấp Tập 2
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.64076 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Bạt Thẩm ; Nguyễn Phú Trường. |
Sách gồm các bài tập về hàm nhiều biến, hình học vi phân, phương trình vi phân, tích phân bội, tích phân đường và tích phân mặt, lý thuyết trường,...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học Tập 1 : Những nguyên lý cơ bản và tính toán thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thế Lạc, Phạm Huy Điển, Tạ Duy Phượng, Nguyễn Xuân Tấn. |
Tập hợp và số thực. Dãy số và chuỗi số. Tôpô trên trục số thực. Giới hạn và tính liên tục của hàm số. Đạo hàm, ứng dụng của đạo hàm... Bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
517.071 GIA
|
Tác giả:
Ngô Xuân Sơn , Phạm Văn Kiều , Phí Mạnh Ban ,. |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí. |
Mô hình kinh tế và mô hình toán kinh tế; phuơng pháp cân đối liên nghành;phưong pháp sơ đồ mạng lưói (PERT); quy hoạch thực nghiệm; mô hình phục vụ...
|
Bản giấy
|
||
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần I: Đại số tuyến tính /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Intermediate Vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh trình độ Trung cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 TH-B
|
Tác giả:
B J Thomas, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Elementary Vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh trình độ Sơ cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 TH-B
|
Tác giả:
B J Thomas, Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng nói theo chủ đề : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 AL-L
|
Tác giả:
L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch những mẩu chuyện tiếng Anh Tập 3, Phần cao cấp
Năm XB:
1997 | NXB: Thuận Hóa
Số gọi:
428 HI-L
|
Tác giả:
L.A. Hill. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện dịch những mẩu chuyện tiếng Anh Tập 2, Phần trung cấp
Năm XB:
1997 | NXB: Thuận Hóa
Số gọi:
428 HI-L
|
Tác giả:
L.A. Hill. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại cấp tốc Hoa - Việt : Những tình huống giao tiếp thông dụng, rất cần thiết cho các bạn: lái xe, bán hàng, làm dịch vụ và du lịch /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-N
|
Tác giả:
Diệp Khai Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|