| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các bài nghiên cứu lý luận phê bình dịch thuật kiến trúc T.3
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 ĐA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng. |
Các bài nghiên cứu, lý luận về lý thuyết và các hình thức kiến trúc như: ký hiệu học kiến trúc, kiến trúc hiện đại mới, chủ nghĩa hậu hiện đại...
|
Bản giấy
|
|
Những kiến trúc sư tập 1 / : Nổi tiếng thế giới /.
Năm XB:
2005 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thắng Vu, Tôn Đại, Nguyễn Luận, Trần Hùng, Phạm Quang Vinh. |
tập này giới thiệu 10 kiến trúc sư nổi tiếng và có công lớn trong việc đưa ngành nghệ thuật kiến trúc đi lên theo hướng khác, tạo đa dạng màu sắc...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tứ |
Giới thiệu nghệ thuật kiến trúc qua các thời kỳ: kiến trúc cổ đại, kiến trúc thời trung cổ, phục hưng, công nghiệp, kiến trúc hiện đại...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
721 NG-T
|
Tác giả:
GS, TS, KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
|
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
624.03 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thiết kế kiến trúc nhà dân dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.071 GIA
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu nội thất trong thế kỷ 21 : Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NH-N
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Đại |
Tìm hiểu khái niệm kiến trúc hậu hiện đại và các xu hướng kiến trúc hậu hiện đại; Giải thích quan điểm chuyển hoá luận đến hậu chuyển hoá luận cũng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kim Anh |
Cuốn sách giới thiệu những nguyên tắc cơ bản khi trang trí nội thất, cách bài trí nội thất trong các phòng, và sáng tạo trong phong cách trang trí...
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of computer organization and architecture
Năm XB:
2005 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 AB-M
|
Tác giả:
Mostafa Abd-El-Barr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|