| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khoa học công nghệ bảo tồn, trùng tu di tích kiến trúc : Tuyển tập công trình nghiên cứu kỷ niệm 5 năm thành lập trung tâm triển khai và tư vấn xây dựng miền trung - Viện KHCN xây dựng /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Khoa học công nghệ xây dựng,
Số gọi:
621.32 TR-V
|
Tác giả:
Trần Bá Việt, Nguyễn Lê Giang, Nguyễn Tiến Nam.. |
Giới thiệu một số công trình nghiên cứu đề xuất các giải pháp thiết kế, cấu trúc để bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc Hiển Lâm Các, tháp cổ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Trọng Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb) |
kiến trúc đô thị cổ Hội An
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TSKH. KTS.Nguyễn Mạnh Thu; TS. KTS. Phùng Đức Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lỹ thuyết kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (c.b), Tôn Đại, Trần Hùng, Nguyễn Luận |
kiến trúc acropole
|
Bản giấy
|
||
Istanbul thủ đô của hai đế chế : Nghệ thuật kiến trúc 22 /
Năm XB:
2002 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
720 PH-V
|
Tác giả:
Tôn Đại, Trần Hùng, Nguyễn Luận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những công trình kỳ dị : Nghệ thuật kiến trúc 14 /
Năm XB:
2002 | NXB: Kim Đồng
Từ khóa:
Số gọi:
721 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Quang Vinh (cb) |
Giới thiệu lịch sử xây dựng những công trình kiến trúc kỳ dị nhất của thế giới
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiến trúc thế giới thế kỷ XX : Những cấu trúc tạo nên bộ mặt thế kỷ XX /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
720 JO-G
|
Tác giả:
Jonathan Glancey; Lê Thanh Lộc biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ xây dựng; Viện nghiên cứu kiến trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoài Anh biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Universal Serial Bus system architecture
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education, Inc.
Số gọi:
004.56 AN-D
|
Tác giả:
Anderson, Don |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|