| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Sâm Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Du; Lê Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Du; Lê Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật lập trình mô phỏng thế giới thực và ứng dụng Tập 1/
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.13 KYT
|
Tác giả:
Chủ biên: GS.TS Hoàng Kiếm, Biên soạn: Vũ Hải Quân, Nguyễn Tấn, Trần Minh Khang., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
847 Câu Tục ngữ và Châm ngôn thế giới : Song ngữ Việt - Pháp /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
445 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kinh doanh thế giới Anh - Việt : Bách Khoa về kinh doanh - Tài chính /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Nguyễn Anh dũng, Xuân Hùng, Lê Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Tuyết. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tên các nước cá địa danh trên thế giới : Anh - Việt /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới bên trong máy vi tính . Tập 1 : : Pentium, Tủ sách tin học văn phòng dịch vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thanh. |
Gồm cấu trúc máy tính đại cương, cấu trúc 80x86, cấu trúc phần mềm ở chế đỗ thực của 80286, lập trình CPU 80286, các loại CPU của họ intel, vi mạch...
|
Bản giấy
|
|
Thế giới bên trong máy vi tính . Tập 2 : : Tủ sách tin học văn phòng dich vụ điện toán /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thành. |
Gồm cấu trúc máy tính đại cương, cấu trúc 80x86, cấu trúc phần mềm ở chế đỗ thực của 80286, lập trình CPU 80286, các loại CPU của họ intel, vi mạch...
|
Bản giấy
|