| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hóa và lối sống đô thị việt nam một cách tiếp cận
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 TR-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Minh Dục - TS. Lê Văn Định |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế Thành Công
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hường, PGS.TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thăng Long - Hà Nội 1000 năm đô thị hoá
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
307.7609597 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Kế (ch.b.), Đỗ Đức Viêm, Trần Hùng... |
Trình bày quá trình đô thị hoá 1000 năm Thăng Long - Hà Nội, tổng kết các bài học và kinh nghiệm; xây dựng luận cứ khoa học xác định các quan điểm...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn hóa Thăng Long - Hà Nội 1000 năm
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
895 NGO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh nghiệm của một số nước về phát triển giáo dục và đào tạo khoa học và công nghệ gắn với xây dựng đội ngũ trí thức
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
379 KIN
|
Tác giả:
Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam |
Trình bày tổng quan kinh nghiệm của một số nước về phát triển giáo dục và đào tạo khoa học và công nghệ gắn với xây dựng đội ngũ trí thức như: Đức,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội Ngôn ngữ học Hà Nội |
Một số vấn đề về ngôn ngữ văn hoá Hà Nội: Tiếng Hà Nội trong mối quan hệ với tiếng Việt, tiếng Hà Nội với văn hoá Hà Nội và trong bối cảnh Việt Nam...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
915.97003 NG-C
|
Tác giả:
GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên) |
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ...
|
Bản giấy
|
|
Biểu hiện một đoạn Gene eglb mã hóa cho Enzyme glucanase tách từ Aspergillus niger trong Saccharomyces cerevisiae
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Quỳnh Trang, PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nâng cao hệ số tái sinh củ siêu nhỏ từ nuôi cấy tế bào lát mỏng hoa loa kèn trắng nhập nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-K
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh, GVHD; Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
One page talent management: Eliminating complexity, adding value
Năm XB:
2010 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.301 MA-E
|
Tác giả:
Marc Effron |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghi lễ vòng đời của người Chăm Ahiêr ở Ninh Thuận
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
392.0959758 PH-A
|
Tác giả:
Phan Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi khuẩn khử Sunphat có khả năng sử dụng dầu thô phân lập từ giếng khoan dầu khí Vũng Tàu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trương Đại Dương, GVHD: Nguyễn Thị Thu Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|