| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu lên men cồn Etylic từ rác thải sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trần Trung Phong, GVHD : Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tỏi đen, đánh giá thành phần và xác định một số hoạt tính sinh học của tỏi sau lên men
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Lan; GVHD: ThS. Đào Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mạng lõi chuyển mạch kênh (CS CORE)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mến; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Tổng quan các tham số quản lý chất lượng mạng CS CORE, quy hoạt mạng CS CORE, tối ưu hoá các tham số quản lý chất lượng mạng, kiểm soát lỗi thiết...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mô hình tổ chức nhân sự theo hướng chuẩn hóa vị trí việc làm trong điều kiện tự chủ của trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2019-03.11
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.3 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối liên quan giữa nồng độ HBV – DNA huyết thanh với một số chỉ số hóa sinh về chức năng gan ở bệnh nhân viêm gan B
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thủy; GVHDKH: TS. Tạ Thị Thu Thủy |
Hiện nay, nhờ sự phát triển mạnh mẽ của khoa học cũng như y học người ta đã phát hiện ra rất nhiều loại virut có khả năng lây bệnh trong đó có vi...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số thủy lý, thủy hóa và thành phần tảo độc tại khúc sông Đà phục vụ hệ thống cấp nước sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa gen mã hóa độc tố Microcystin và thành phần vi khuẩn Lam độc tại hồ Hoàn Kiếm - Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu môi trường nôi cấy và đánh giá một số hoạt tính sinh học từ chủng nấm Cordyceps militaris
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Thị Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh hóa, Enzyme Trypsin và chất kìm hãm của nó trong các giống lạc cao sản trồng tại Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Hoa, GVHD: Nguyễn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số điều kiện ảnh hưởng đến hoạt tính Anammox trong hệ lọc sinh học kị hí khử Amoni
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Ngân. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số tính chất hóa sinh của enzyme xylanase từ chủng nấm Aspergillus niger vanTighem
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc, GVHD: TS Nguyễn Quỳnh Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|