| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm: Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
613.2 PH-T
|
Tác giả:
GS.TS Phạm Duy Tường (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dining room and banquet management
Năm XB:
2003 | NXB: Thomson Learning, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.95 AN-S
|
Tác giả:
Anthony J.Strianese, Pamela P.Strainese |
Inside these pages, the authors emphasize service aspects that will distinguish an outstanding guest experience and a successful food service...
|
Bản giấy
|
|
Discourse and language education : Cambridge Language Teaching Library
NXB: Cambridge University
Từ khóa:
Số gọi:
401.41 HA-E
|
Tác giả:
Evelyn Hatch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Discovering Destinations : A geograpgy workbook for Travel and tourism
Năm XB:
1983 | NXB: A national publishers book prentice hall
Từ khóa:
Số gọi:
913.04 DA-H
|
Tác giả:
David W Howell |
Discovering Destinations. A geograpgy workbook for Travel and tourism
|
Bản giấy
|
|
Disrupt or be disrupted : A blueprint for change in management education /
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
650.071 DIS
|
Tác giả:
Graduate Management Admission Council |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Distance education technologies in Asia
Năm XB:
2010 | NXB: International Development Research Center
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 BA-G
|
Tác giả:
Baggaley, Jon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Andrew S. Tanenbaum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện khoa học lao động và các vấn đề xã hội. |
Cung cấp cơ sở thực tế giúp các nhà quản lý, nghiên cứu có cơ sở khoa học trong việc định hướng nghiên cứu hoạch định chính sách phát triển các...
|
Bản giấy
|
||
Doanh nghiệp nhỏ và quản lý : Kinh nghiệp kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.02 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hồng Tâm, Nguyễn Thúy Lan |
Những kiến thức về quản lý kinh doanh nhỏ. Mục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động của nhà kinh doanh và các vấn đề liên quan đến quản lí của các...
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với vấn đề thương hiệu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DO-A
|
Tác giả:
DOA |
Cuốn sách này giúp cho các doanh nghiệp giải quyết những vấn đề mà họ quan tâm về trình tự, thủ tục xây dựng thương hiệu, đăng...
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với vấn đề thương hiệu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DOA
|
Tác giả:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Cuốn sách cung cấp các thông tin về trình tự tục xây dựng thương hiệu đăng ký bảo hộ thương hiệu và nhãn hiệu hàng hóa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jinfa Cai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|