| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tính toán kết cấu theo lý thuyết tối ưu
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 LE-H
|
Tác giả:
Lê Xuân Huỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga; Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công ước Berne 1886, công cụ hữu hiệu bảo hộ quyền tác giả
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341 NG-B
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Bá Bình, CV. Phạm Thanh Tùng |
Tài liêu giới thiệu các quy định của công ước Berne 1886 về bảo hộ quyền tác giả: Khái lược về tác giả và quyền tác giả; quá trình hình thành và...
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề về pháp luật và qui chế trong kinh tế thông tin
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
384 NHU
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Phạm Mạnh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ VHDL để thiết kế vi mạch
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về Luật Cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 NG-C
|
Tác giả:
Ths. .Nguyễn Văn Cương |
Tài liệu giới thiệu cơ chế thị trường - hiệu quả, cạnh tranh và hợp tác. Các - Ten và Luật cạnh tranh. Tiêu chí đánh giá tính bất hợp pháp của các...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa tuyến tính : Bài giảng Bài tập. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
519.72 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cả |
Khái niệm về quy hoạch tuyến tính, các loại quy hoạch tuyến tính.
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh Biên niên tiểu sử Tập 2, 1930-1945
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.704 HOC
|
Tác giả:
Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Viện Hồ Chí Minh. |
Giới thiệu những sự kiện cơ bản về những hoạt động sôi động, phong phú trong cuộc đời và sự nghiệp của Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh từ đầu năm...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tái sinh và chuyển gen vào tấm bèo L.gibba
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Anh, GVHD: PGS.TS. Lê Huy Hàm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ví dụ & bài tập Visual basic.Net : Lập trình Windows froms & tập tin /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
006.696 PH-K
|
Tác giả:
Chủ biên: Phạm Hữu Khanh; Hoàng Đức Hải; Hiệu Đính: Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic feature of the phrasal verbs GET a contrastive analysis with their Vietnamese semantic equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngo Thu Hang, GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|