| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập giải sẵn, bài tập cho đáp số, và bài tập trắc nghiệm : Sách giáo trình cho các trường đại học /
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào |
Những khái niệm cơ bản về mạch điện, dòng điện, các phương pháp phân tích mạch điện, các loại mạch máy điện, điện tử công suất và điều khiển máy điện.
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật đo. Tập một, Dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa : : Biên soạn theo chương trình khung của Bộ Giáo dục và đào tạo /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 NI-T
|
Tác giả:
PGS.TS Ninh Đức Tốn; TS. Nguyễn Trọng Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa và bảo quản máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.0288 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Thanh Liêm. |
Cấu trúc cơ bản, kĩ thuật lựa chọn và lắp ráp máy tính: Các bộ phận chính của máy tính, các chỉ tiêu kĩ thuật khi lựa chọn máy tính, quy trình lắp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH CƠ SỞ VỚI NGÔN NGỮ C/C++
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
000 D-L
|
Tác giả:
Dương,Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lập trình cơ sở với ngôn ngữ C/C++
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung gồm 6 chương bao gồm tổng quan về kỹ thuật lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, cấu trúc lệnh trong lập trình, phương pháp lập trình có...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn,Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
DươngThăng Long, Phạm Công Hòa, Trương Công Đoàn |
Trình bày các khái niệm cơ bản về kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, lớp và đối tượng, Các loại lập trình cơ bản, lập trình ứng dụng...
|
Bản điện tử
|
||
Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng : Tài liệu lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS Dương Thăng Long, ThS Phạm Công Hòa, ThS Trương Công Đoàn |
Cuốn sách gồm 7 chương: giới thiệu tổng quản về phương pháp lập trình hướng đối tượng, trình bày những kỹ thuật xử lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lập trình hướng đối tượng với ngôn ngữ Java
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. DươngThăng Long (Chủ biên), ThS. Phạm Công Hòa |
Trình bày các khái niệm cơ bản về kỹ thuật lập trình hướng đối tượng, lớp và đối tượng, Các loại lập trình cơ bản, lập trình ứng dụng...
|
Bản điện tử
|
|
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG VỚI NGÔN NGỮ JAVA
Năm XB:
2017 | NXB: NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI,
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương,Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lập trình mô phỏng thế giới thực và ứng dụng Tập 1/
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.13 KYT
|
Tác giả:
Chủ biên: GS.TS Hoàng Kiếm, Biên soạn: Vũ Hải Quân, Nguyễn Tấn, Trần Minh Khang., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|