| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam : Kỷ yếu hội thảo quốc tế. Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 SUD
|
|
Gồm tóm tắt của các báo cáo và bài trình bày về xây dựng chiến lược sử dụng tri thức của Việt Nam. Chiến lược phát triển về kinh tế của Thượng Hải....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ruth Wodak & Michael Meyer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam và các vị tổ nghề
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390.4 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về thủ công truyền thống ở Việt Nam, sự ra đời và phát triển của các làng nghề, các nhân vật được tôn vinh...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thanh Mẫn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hành đàm thoại tiếng Anh ngành du lịch : Practical English Conversation for Tourism /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.3 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Thực hành đàm thoại tiếng Anh ngành du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
The Norton Anthology of Theory and Criticism
Năm XB:
2001 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
420 V-BL
|
Tác giả:
William E. Cain (Editor), Laurie A. Finke (Editor), Barbara E. Johnson (Editor), John McGowan (Editor), Jeffrey J. Williams (Editor) |
The Norton Anthology of Theory and Criticism is the gold standard for anyone who wishes to understand the development and current state of literary...
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế - xã hội chọn lọc từ kết quả 10 cuộc điều tra quy mô lớn 1998 - 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 TUL
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô hình kinh tế lượng
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
517.82 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng |
Tìm hiểu bản chất của kinh tế lượng. Cơ sở thống kê toán. Xây dựng mô hình, kiểm định độ tin cậy của mô hình và tính bền vững của nó, khắc phục hậu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Các vấn đề cơ bản của tin học như: thông tin và biểu diễn thông tin, hệ thống máy vi tính, phần mềm và thuật giải, hệ điều hành DOS, soạn thảo văn...
|
Bản giấy
|