| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập kế hoạch Makketing chiến lược cao cho khách sạn Bảo Sơn giai đoạn 6 tháng cuối năm 2003
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DH-H
|
Tác giả:
Đồng Thị Minh Hậu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định hướng bước đầu cho việc tham gia kinh doanh qua mạng của Willing Tour thuộc OSC Travel-Hà Nội
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng các tuyến, điểm di lịch làng nghề ở tỉnh Hà Tây
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hải; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững tại Vườn quốc gia Bạch Mã
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-L
|
Tác giả:
Trần Khánh Linh; GVHD: Nguyễn Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xác định một số điểm, tuyến du lịch phục vụ Seagames 22 ở Hà Nội và phụ cận
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Thanh Thủy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác làng nghề phục vụ mục đích du lịch ở tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Thị Vân Khánh; GVHD: PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quách Thu Nguyệt |
Quyển sách này nói về văn hóa cẩu đất nước Singapore
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về Lê Lai cứu chúa, hội thề Đông Quan, vụ án Lệ Chi Viên, ngày tàn của CHiêu Tông
|
Bản giấy
|
||
Tạo dựng & quản trị thương hiệu danh tiếng lợi nhuận
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
659 LA-C
|
Tác giả:
Lê, Anh Cường |
Cuốn sách này giới thiệu tổng quan về thương hiệu; đặc tính thương hiệ; giá trị thương hiệu; thiết kế thương hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Practical faster reading: A course in reading and vocabulary for upper-intermediate and more advanced students
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 GE-M
|
Tác giả:
Gerald Mosback, Vivienne Mosback |
The book provides the basisfor reading improvement course lasting a total of 30 class hours and has proved popular with students and teachers in a...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Pháp, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
梁利, 王字辉 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|