| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp nâng cao tính hấp dẫn của hệ thống bảo tàng Hà Nội cho hoạt dộng du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Vai trò của bảo tàng đối với hoạt động du lịch; Chương 2: Thực trạng của hoạt động bảo tàng trong du lịch Hà Nội; Chương 3: Khuyến nghị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anh, Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Nhật Bản, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Anh Côi |
Giới thiệu tổng quan về nước Ai Cập, cung cấp các thông tin về khí hậu, danh lam thắng cảnh, lịch sử, con người, văn hóa, ẩm thực,...
|
Bản giấy
|
||
Tiếp sau nỗi buồn : Một người Mỹ giữa làng quê Việt Nam /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
895 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Levison, Jay Conrad |
Đây là một cuốn trong bộ sách về kinh doanh theo phong cách " Che Guevara", một phong cách mới để tiếp thị một sản phẩm, một dịch vụ mà chỉ dựa vào...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ẩm thực Hà Nội phục vụ cho du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo, Dư Thanh Lan, GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu ẩm thực Hà nội phục vụ cho du lịch
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Hải Sản |
Những vấn đề cơ bản của quản trị: Bản chất, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường, hoạch định và ra quyết định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing sản phẩm truyền thống đối với khách du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thgij Nghĩa, Nguyễn Tố Trang; GVHD: Vũ An Dân |
Những giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing sản phẩm truyền thống đối với khách du lịch
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn quốc tế ISO 14000 : Chứng chỉ hệ thống quản lí môi trường /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
50 KI-N
|
Tác giả:
Kim Thúy Ngọc, Trần Nguyệt Ánh, Nguyễn Tùng Lâm |
Cuốn sách này nhằm giúp các doanh nghiệp Việt Nam hiểu rõ hơn về Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 và cách thức triển khai xây dựng hệ thống quản lí môi...
|
Bản giấy
|
|
Lên một kế hoạch quảng cáo phong cách Che Guevara
Năm XB:
2003 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-L
|
Tác giả:
Jay Conrad Levinson |
Lên một kế hoạch quảng cáo phong cách Che Guevara
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|