| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương, Trương Trác Bạt, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trang Sĩ Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao hiện dụng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
425 HE-M
|
Tác giả:
Hewings Martin, Đào Tuyết Thảo( người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Nguyễn Thành Yến( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Học dịch tiếng Anh chính xác hơn : Her general fullness concealed her condition /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phú Thuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Test your English vocabulary in use : Upper - intermadiate /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 MC-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Further Ahead : A communication skills course for business English /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SA-M
|
Tác giả:
Sarah jones-Macziola; Greg White |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ và Tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh Giao tiếp hữu dụng trong ngành Tài chính và Ngân hàng : Finance & banking English /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|