| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế nội - ngoại thất và mỹ thuật Công nghiệp Giáo trình V-Ray & 3DS Max 20XX
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
006.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Francis D.K. Chinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Francis D.K.Ching |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế nội thất nhà ở : Giáo trình dành cho sinh viên ngành thiết kế nội thất, kiến trúc và mỹ thuật ứng dụng /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
729 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Lan Hương (Chủ biên); ThS. Nguyễn Thị Bích Liễu |
Trình bày những kiến thức cơ bản trong việc thiết kế nội thất nhà ở; những nguyên tắc của việc sử dụng ánh sáng và màu sắc, thiết kế mặt bằng, mặt...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế phần mềm quản lý khối lượng giảng dạy cho Khoa Điện tử thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo; GVHD: PGS.TS. Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hồ Anh Tú; GVHD: ThS. Đặng Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Thiết kế phân xưởng bia hơi năng suất 8000 lít/ ngày
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đức Thịnh, GVHD: PGS.TS Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế phân xưởng sản xuất bia tươi nhà hàng năng suất 1000 lít/ngày
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-G
|
Tác giả:
Trương Thế Giáp, GVHD: PGS.TS Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế quy hoạch khu nhà ở cán bộ lão thành cách mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LU-D
|
Tác giả:
Lương Minh Đức, GS.TS.KTS. Ngô Thế Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế robot vệ sinh giàn pin năng lượng mặt trời
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Tiến Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế sản phẩm với Autodesk Inventor
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Nguyễn Hữu Lộc; Nguyễn Trọng Hữu |
Trình bày các nội dung cơ bản nhất để thiết kế mô hình ba chiều cho sản phẩm; Các lệnh về file và thiết lập bản vẽ, công cụ vẽ phác, các lệnh vẽ...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế thiết bị giám sát bảo quản kho hàng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thuận; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|