| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đinh Văn Thanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xử lý text ảnh bitmap và in ấn trong Corel draw II
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.686 LE-A
|
Tác giả:
Lê Bá An |
Sử dụng text trong CorelDRAW 11; Xử lý văn bản (text) nâng cao trong CorelDRAW 11; Xử lý ảnh Bitmap trong CorelDRAW 11; In tài liệu trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anita Stern |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Liên; Phạm Văn Phú; Nguyễn Ngọc Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Levison, Jay Conrad |
Đây là một cuốn trong bộ sách về kinh doanh theo phong cách " Che Guevara", một phong cách mới để tiếp thị một sản phẩm, một dịch vụ mà chỉ dựa vào...
|
Bản giấy
|
||
Văn học so sánh : Nghiên cứu và dịch thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thỏa, Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ths. Trần văn Sơn, Ths. Nguyễn Ngọc Khanh |
Khái niệm, nhiệm vụ và các nguyên tắc cơ bản của luật tố tụng hình sự; Cơ quan tiến hành, người tiến hành và người tham gia tố tụng, chứng cứ, khởi...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kiến trúc xây dựng Anh Việt = : English-Vietnamese Architect&Construction dictionary /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
720.3 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng website hỗ trợ đào tạo trực tuyến môn học toán rời rạc
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hằng Nga, GS.TS. Nguyễn Địch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương ngôn ngữ học. /. Tập 1 /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
410 DO-C
|
Tác giả:
GS. TS. Đỗ Hữu Châu, PGS. TS. Bùi Minh Toàn. |
Khái quát về ngữ dụng học và nghiên cứu các vấn đề về chiếu vật và chỉ xuất, hành vi ngôn ngữ, lý thuyết lập luận, lý thuyết hội thoại, ý nghĩa hàm...
|
Bản giấy
|
|
Khoa học kỹ thuật bảo hộ lao động
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
331.25 KHO
|
Tác giả:
PGS.TS Văn Đình Đệ (Chủ biên) TS Nguyễn Minh Chước, PGS.TS Nguyễn Thế Dân... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|