| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải Xenluloza dùng làm chế phẩm ủ bể Gas sinh học
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo tình môn học Quản lý chất lượng trang phục
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
646.3 VO-T
|
Tác giả:
TS.Võ Phước Tấn; KS.Phạm Nhất Chi Mai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý chất lượng trang phục
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sơn Tùng |
Từ tiểu thuyết "Búp sen xanh", viết về thời niên thiếu của Bác Hồ, tác giả chuyển sang văn vần theo thể diễn ca song thất lục bát
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật xây dựng điều khiển tuỳ biến trên windows bằng .NET : Tìm hiểu và thiết kế từ cơ bản đến nâng cao /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Phú Cường; Nguyễn Thanh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và sáng tác trang phục trẻ em lấy ý tưởng từ sắc hoa mùa xuân
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Nguyệt, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS.Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống chuẩn mực kế toán và các sơ đồ kế toán hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 LU-C
|
Tác giả:
Lương Đức Cường sưu tầm và biên soạn. |
Trình bày hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam; các Thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện; Sơ đồ hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo Chuẩn mực kế...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: Nguyễn Bá, Nguyễn Mộng Hùng, Trịnh Hữu Hằng, Hoàng Đức Cự, Phạm Văn Lập, Nguyễn Xuân Huấn, Mai Đình Yên. |
Quyển sách bao gồm 3 phần: sinh học tế bào và hóa sinh học; sinh lý học - chức năng của cơ quan; di truyền học và tiến hóa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Ngoại giao Việt nam: 1945 - 2000
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 NGO
|
Tác giả:
Ban biên soạn: Đại sứ Nguyễn Đình Bin, Nguyễn Xuân, Lưu Văn Lợi, Ts. Nguyễn Ngọc Trường, .... |
Trình bày những vấn đề lý luận và thực tiễn của quá trình xây dựng và thực hiện đường lối, chính sách ngoại giao Việt Nam từ năm 1945 đến năm 2000
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quan hệ di truyền của giống bưởi Đoan Hùng với các giống bưởi khác bằng kỹ thuật sinh học phân tử
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bình Nguyên. GVHD: Nguyễ Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp quy về xét duyệt, công nhận chức danh giáo sư, phó giáo sư
Năm XB:
2005
Số gọi:
370.597 VA-B
|
Tác giả:
Hội đồng chức danh nhà nước |
Gồm các văn bản pháp quy của nhà nước quy định về tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư, thành lập hội đồng chức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Hoài Bắc; Nguyễn Thanh Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|