| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Kiều Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Grammaire progressive du Francais : 500 bài tập có hướng dẫn văn phạm Tiếng pháp /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
425 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Trần Hữu Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Ngọc Huyền |
Các đặc điểm mới trong Word 2000. Tham khảo nhanh các phím tắt. Xử lý văn bản với các tính năng mới. Các phương pháp lập trình và thiết kế trang Web.
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giao tiếp tiếng Pháp theo phương pháp mới : Phương pháp phát âm chuẩn Các chủ đề đa dạng - thú vị Các mẫu đàm thoại gần gũi với cuộc sống và phong tục tập quán Việt Namn /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
445 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Phúc; Thanh Trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những bài Luận tiếng Pháp : Hướng dẫn học tiếng Pháp qua 90 bài Luận mẫu /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
445 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hùng; Phan Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms in American English : Trình bày song ngữ Anh-Việt có bài tập, bài sửa và hướng dẫn phát âm /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kỉnh Đốc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sách hướng dẫn và phát triển kĩ năng nói và tranh luận bằng tiếng Anh : For and against
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại học Mở ; Tủ sách đào tạo đào tạo từ xa.,
Từ khóa:
Số gọi:
428.83 DA-H
|
Tác giả:
T.S Đặng Ngọc Hướng |
Cuốn sách cung cấp cho bạn một hệ thống chủ đề phổ biến, vốn từ, cấu trúc cần thiết và phương pháp tư duy, lập luận kiểu người Anh để giúp sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển địa danh lịch sử - văn hoá Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Giới thiệu địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam về các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ xưa tới...
|
Bản giấy
|