| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kinh tế chính trị Mác Lênin
Năm XB:
2002 | NXB: Chính trị Mác - Lê Nin,
Từ khóa:
Số gọi:
330.15071 KIN
|
Tác giả:
Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng |
Đối tượng, phương pháp và chức năng của kinh tế chính trị Mác-Lênin; Những vấn đề kinh tế chính trị thời kì quá độ lên CHXH ở Việt Nam, những vấn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Hữu Vui |
Đối tượng của lịch sử triết học, triết học thời cổ đại và trung cổ của một số nước: ấn Độ, Trung Quốc... Triết học Mác - Lênin và một số trào lưu...
|
Bản giấy
|
||
Các điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2002 | NXB: Bản đồ
Từ khóa:
Số gọi:
346 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Khởi |
Giới thiệu khái niệm về ISDN, cấu trúc và chức năng cơ bản ISDN. Kế hoạch đánh số và các công nghệ được sử dụng trong ISDN. Các dịch vụ ISDN và các...
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề ngữ pháp Tiếng Việt : Loại từ và chỉ thị từ /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Phú Phong |
Khái niệm về loại từ và chỉ thị từ; Đơn vị đo lường và từ ghép của loại từ; các hình thái của chỉ thị từ như: đại từ chỉ ngôi, từ ngữ thay thế đại...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học 3, Phương trình vi phân-chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm lý thuyết về phương trình vi phân, cách xây dựng nghiêm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp 2...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Kế toán và phân tích tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ : Theo quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21-12-2001 của Bộ tài chính /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.48 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Trọng Cơ ; PGS.TS. Ngô Thế Chi |
Nội dung cuốn sách là hướng dẫn phương pháp ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hoạt động SXKD của doanh nghiệp theo các hình...
|
Bản giấy
|
|
Tốc độ tư duy : The all time best - selling book /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gate, Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo biên dịch |
Trình bày những lý do thuần tuý về kinh doanh và những ứng dụng thực tiễn của hệ thần kinh kỹ thuật số để có những giải pháp kinh doanh đơn giản và...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ghép câu tiếng Anh : Sentence Matching /
Năm XB:
2002 | NXB: Nxb ĐHQG TP. Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Tân Lực |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Scott Worley |
Bao gồm: Introducing ASP.NET; Core ASP.NET; ASP.NET and data access...
|
Bản giấy
|