| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những kẻ thách thức : Những bí quyết về cách đối phó với những thành viên khó tính tại những cuộc họp và các khóa huấn luyện /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách này nói về những bí quyết và cách đối phó với những thành viên khó tính tại những cuộc họp và các khóa huấn luyện...
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại và từ vựng tiếng Anh theo các chủ đề thông dụng
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Pham Văn Dược |
Cung cấp thông tin, chi phí, đề phục vụ cho việc hoạch định, kiểm soát chi phí, ra quyết định kinh doanh và lập báo cáo tại các doanh nghiệp sản xuất
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Duy Bảo,Ths. Lê Xuân Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thu thập thông tin về quá trình và xu hướng mua hàng của khách hàng : Quản tri Marketing trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Chi |
Cuốn sách giới thiệu về quy trình mua hàng của người tiêu dùng, quy trình mua hàng cùa khách là các tổ chức, dự báo nhu cầu và xu hướng của người...
|
Bản giấy
|
|
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Dũng, Nguyễn Thị Dung, Bùi Hoài Thu; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Tối đa hóa chi tiêu của khách du lịch Trung Quốc tại thị trường Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Văn Hạp, Lê Đình Thịnh, Lê Đình Định |
Giới thiệu lý thuyết và bài tập về tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt, phương pháp tính gần đúng
|
Bản giấy
|
||
Bài tập luyện Viết tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Raise the issues an Integrated Approach to Critical Thinking
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 CA-N
|
Tác giả:
Carol Numrich |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mạng viễn thông chuyển giao dịch vụ trên mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 MI-N
|
Tác giả:
Minh Ngọc, Phú Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách & Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cuốn sách này giúp cho người đọc nắm được cách giao tiếp cơ bản và nhanh chóng trong việc đi du lịch hoặc đang hành nghề hướng...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý khách hàng then chốt : Những bí quyết, công cụ và những kỹ năng cần thiết cho những ai muốn duy trì và phát triển kinh doanh với những khách hàng quan trọng /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết, công cụ và kỹ năng cần thiết cho những ai muốn duy trì và phát triển kinh doanh với những khách hàng quan trọng...
|
Bản giấy
|